依旧

依旧
jiù
y cựu

vẫn như cũ; vẫn còn; vẫn vậy

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6832
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vẫn như cũ; vẫn còn; vẫn vậy

    和以前一样,没有变化hé yǐqián yīyàng, méiyǒu biànhuà

    • Anh ấy vẫn rất bận.

  2. trạng từ

    vẫn như cũ; vẫn vậy

    仍然保持原来的样子réngránbǎochíyuánláideàngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.