Tới nội dung chính

仍旧

仍旧
réngjiù
nhưng cựu

vẫn còn; vẫn như cũ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#10923
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vẫn còn; vẫn như cũ

    中仍然保持原来的状态;还是和以前一样réngránbǎochíyuánláidehuànggtài; háishi héyǐqián yīyàng

    • 。

      Anh ấy vẫn chưa đến.

  2. 貳副trạng từ

    vẫn như cũ; vẫn còn

    中表示情况继续保持不变biǎoshì qíngkuàng jìxù bǎochí búbiàn

    • 。

      Anh ấy vẫn là bạn của tôi.

  3. 參副trạng từ

    vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời

    中还是这样,没有改变háishi zhèyàng, méiyǒu gǎibiàn

仍
réng
nhưng
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu