依然

依然
rán
y nhiên

vẫn còn; vẫn như trước

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2130
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vẫn còn; vẫn như trước

    仍然存在、不变或继续réngránzunzài、búbiàn huò jìxù

    • Anh ấy vẫn rất đẹp trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.