依恋

依恋
liàn
y luyến

lưu luyến; quyến luyến; không muốn rời xa

1 nghĩa#45521
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưu luyến; quyến luyến; không muốn rời xa

    • Cô ấy quyến luyến quê hương của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.