你死我活

你死我活
huó
nễ tử ngã hoạt

một mất một còn; bất cộng đái thiên [thành ngữ]

2 nghĩa#32890
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một mất một còn; bất cộng đái thiên [thành ngữ]

    • Họ là đối thủ cạnh tranh, một mất một còn.

  2. tính từ

    mày chết tao sống; sống mái; một mất một còn [thành ngữ]

    • Họ là đối thủ cạnh tranh, không đội trời chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.