- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tan tác như chim muông (mỗi người một ngả) [thành ngữ]
tan tác như chim muông (mỗi người một ngả) [thành ngữ]
Kẻ địch tan tác như chim muông.
(bóng) tản ra tứ phía như chim thú chạy tán loạn [thành ngữ]
Họ đã tản ra như chim thú.
tan chạy tán loạn; chạy tán loạn như chim thú [thành ngữ]
Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tan tác như chim muông (mỗi người một ngả) [thành ngữ]
tan tác như chim muông (mỗi người một ngả) [thành ngữ]
Kẻ địch tan tác như chim muông.
(bóng) tản ra tứ phía như chim thú chạy tán loạn [thành ngữ]
Họ đã tản ra như chim thú.
tan chạy tán loạn; chạy tán loạn như chim thú [thành ngữ]
Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.