作鸟兽散

作鸟兽散
zuòniǎoshòusàn
tác điểu thú tán

tan tác như chim muông (mỗi người một ngả) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan tác như chim muông (mỗi người một ngả) [thành ngữ]

    • Kẻ địch tan tác như chim muông.

  2. động từ

    (bóng) tản ra tứ phía như chim thú chạy tán loạn [thành ngữ]

    • Họ đã tản ra như chim thú.

  3. động từ

    tan chạy tán loạn; chạy tán loạn như chim thú [thành ngữ]

    • Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.