作风正派

作风正派
zuòfēngzhèngpài
tác phong chính phái

phong cách ngay thẳng, liêm chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phong cách ngay thẳng, liêm chính

    • Anh ấy chính trực, đáng tin cậy.

  2. tính từ

    có tác phong chính trực; phong cách đứng đắn

    • Anh ấy có tác phong chính trực, đáng để chúng ta học hỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.