作秀

作秀
zuòxiù
tác tú

diễn trò; phô trương; làm màu

3 nghĩa#30207
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn trò; phô trương; làm màu

    • Anh ấy thích khoe khoang.

  2. động từ

    diễn trò; phô trương; làm màu

    • Anh ấy thích phô trương trước giới truyền thông.

  3. động từ

    diễn trò; làm màu; phô trương

    • Anh ấy thích biểu diễn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.