作恶

作恶
zuòè
tác ác

làm điều ác; gây ác

1 nghĩa#38372
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm điều ác; gây ác

    • Anh ấy không bao giờ làm điều ác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.