多端

多端
duōduān
đa đoan

nhiều mối; đa đoan; phức tạp

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều mối; đa đoan; phức tạp

    • Anh ấy là một người đa đoan.

  2. tính từ

    nhiều mặt; đa đoan; phức tạp

    • Anh ấy là một người đa đoan.

  3. tính từ

    nhiều kiểu; đa dạng

    • Ý tưởng của anh ấy rất đa dạng.

  4. tính từ

    nhiều đầu mối; đa đoan; (văn) lắm mưu nhiều kế

  5. tính từ

    nhiều trạm; đa trạm

  6. tính từ

    nhiều mối; đa đoan; phức tạp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.