Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多端
多端
đa đoan
nhiều mối; đa đoan; phức tạp
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều mối; đa đoan; phức tạp
- 。
Anh ấy là một người đa đoan.
- 貳形tính từ
nhiều mặt; đa đoan; phức tạp
- 。
Anh ấy là một người đa đoan.
- 參形tính từ
nhiều kiểu; đa dạng
- 。
Ý tưởng của anh ấy rất đa dạng.
- 肆形tính từ
nhiều đầu mối; đa đoan; (văn) lắm mưu nhiều kế
- 伍形tính từ
nhiều trạm; đa trạm
- 陸形tính từ
nhiều mối; đa đoan; phức tạp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多端
Phồn thể多
đa đoan
nhiều mối; đa đoan; phức tạp
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều mối; đa đoan; phức tạp
- 。
Anh ấy là một người đa đoan.
- 貳形tính từ
nhiều mặt; đa đoan; phức tạp
- 。
Anh ấy là một người đa đoan.
- 參形tính từ
nhiều kiểu; đa dạng
- 。
Ý tưởng của anh ấy rất đa dạng.
- 肆形tính từ
nhiều đầu mối; đa đoan; (văn) lắm mưu nhiều kế
- 伍形tính từ
nhiều trạm; đa trạm
- 陸形tính từ
nhiều mối; đa đoan; phức tạp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.