作呕

作呕
zuòǒu
tác ẩu

buồn nôn; ghê tởm

3 nghĩa#24056
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buồn nôn; ghê tởm

    • Tôi cảm thấy buồn nôn.

  2. động từ

    buồn nôn; cảm thấy lợm giọng

  3. cảm thấy khó chịu; không ra vị gì; bứt rứt trong lòng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.