作业环境

作业环境
zuòhuánjìng
tác nghiệp hoàn cảnh

môi trường làm việc; môi trường vận hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môi trường làm việc; môi trường vận hành

    • Môi trường làm việc này rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.