Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
/
佛法僧目
佛法僧目
phật pháp tăng mục
bộ Sả (Coraciiformes), gồm chim bói cá, chim hồng hoàng, v.v.
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ Sả (Coraciiformes), gồm chim bói cá, chim hồng hoàng, v.v.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
佛法僧目
Phồn thể佛
phật pháp tăng mục
bộ Sả (Coraciiformes), gồm chim bói cá, chim hồng hoàng, v.v.
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ Sả (Coraciiformes), gồm chim bói cá, chim hồng hoàng, v.v.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại