佛法僧目

佛法僧目
sēng
phật pháp tăng mục

bộ Sả (Coraciiformes), gồm chim bói cá, chim hồng hoàng, v.v.

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ Sả (Coraciiformes), gồm chim bói cá, chim hồng hoàng, v.v.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.