余留事务

余留事务
liúshì
dư lưu sự vụ

công việc còn tồn đọng; việc chưa giải quyết xong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công việc còn tồn đọng; việc chưa giải quyết xong

    • Chúng ta vẫn còn một số công việc chưa hoàn thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.