余勇可贾

余勇可贾
yǒng
dư dũng khả cổ

còn thừa dũng khí, vẫn sẵn sàng chiến đấu tiếp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    còn thừa dũng khí, vẫn sẵn sàng chiến đấu tiếp [thành ngữ]

    • Anh ấy vẫn còn sức lực, có thể làm thêm một số việc nữa.

  2. tính từ

    còn dư sức mạnh chưa dùng hết [thành ngữ]

    • Anh ấy không ngủ quên trên chiến thắng, lại thắng thêm một trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.