体弱多病

体弱多病
ruòduōbìng
thể nhược đa bệnh

thể trạng yếu, hay đau ốm [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thể trạng yếu, hay đau ốm [thành ngữ]

    • Anh ấy từ nhỏ đã ốm yếu.

  2. tính từ

    thể trạng yếu ớt, hay đau ốm [thành ngữ]

    • Anh ấy ốm yếu từ nhỏ.

  3. tính từ

    thể trạng yếu ớt, hay đau ốm [thành ngữ]

    • Anh ấy ốm yếu, cần nghỉ ngơi thật tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.