低领口

低领口
lǐngkǒu
đê lãnh khẩu

cổ khoét sâu; cổ hở thấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ khoét sâu; cổ hở thấp

    • Cô ấy mặc một chiếc áo cổ trễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.