低落

低落
luò
đê lạc

thấp thỏm; chán nản; ủ rũ

2 nghĩa#20409
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp thỏm; chán nản; ủ rũ

    • Tâm trạng anh ấy đang xuống dốc.

  2. động từ

    thấp thỏm; suy sụp; chán nản; (tinh thần) sa sút

    • Tâm trạng của anh ấy rất tệ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.