低级

低级
đê cấp

thấp cấp; sơ đẳng; thô thiển; tầm thường

5 nghĩa#13609
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp cấp; sơ đẳng; thô thiển; tầm thường

    水平不高;不够高级或精致shuǐpíng búgāo; búgòu gāojí huò jīngzhì

    • Đây là một lỗi sơ đẳng.

  2. tính từ

    thô tục; dâm tục; hạ lưu

    不文明、不高尚、令人厌恶的bù wénmíng、bù gāoshàng、lìng rén yànwù de

    • Đừng nói những lời thô tục.

  3. tính từ

    thấp; thấp kém

    水平不高;质量不好shuǐpíng búgāo;zhìliàng búhǎo

    • Chất lượng sản phẩm này rất thấp.

  4. tính từ

    cấp dưới; hạ cấp

    等级、质量或水平不高;简陋děngjí、zhìliàng huò shuǐpíng búgāo;jiǎnlòu

    • Đây là một lỗi cấp thấp.

  5. tính từ

    hạng ba; kém cỏi; loại ba

    质量不好;不高级的zhìliàng búhǎo; búgāojí de

    • Chất lượng sản phẩm này kém.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.