高级

高级
gāo
cao cấp

cao cấp; hạng sang

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#4002
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao cấp; hạng sang

    等级或质量很好的;比普通的更好děngjí huò zhìliàng hěn hǎo de;bǐ pǔtōng de gèng hǎo

    • Đây là một nhà hàng cao cấp.

  2. tính từ

    cao cấp; cấp cao; cao đẳng

    等级、质量或水平在上面的;不是初级的děngjí、zhìliàng huò shuǐpíng zài shàngmiàn de;búshì chūjí de

    • Anh ấy là một kỹ sư cao cấp.

  3. tính từ

    cao cấp; cấp cao; cao hơn; thượng cấp

    等级或地位比较高的;重要的děngjí huò dìwèi bǐjiào gāo de;zhòngyào de

  4. tính từ

    vượt trước; tiên tiến; đi trước thời đại

    水平高、技术强、比较先进的shuǐpíng gāo、jìshù qiáng、bǐjiào xiāngjìn de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.