Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下级
下级
hạ cấp
cấp dưới; hạ cấp
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp dưới; hạ cấp
- 。
Anh ấy là một cấp dưới.
- 貳名danh từ
cấp dưới; hạ cấp
- 參名danh từ
cấp dưới; cấp thấp hơn
- 肆名danh từ
cấp dưới; thuộc cấp
- 。
Anh ấy là cấp dưới của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
LIÊN QUAN
下级
Phồn thể下級
hạ cấp
cấp dưới; hạ cấp
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp dưới; hạ cấp
- 。
Anh ấy là một cấp dưới.
- 貳名danh từ
cấp dưới; hạ cấp
- 參名danh từ
cấp dưới; cấp thấp hơn
- 肆名danh từ
cấp dưới; thuộc cấp
- 。
Anh ấy là cấp dưới của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.