低眉顺眼

低眉顺眼
méishùnyǎn
đê mi thuận nhãn

cúi đầu thuận mắt; nhu mì phục tùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cúi đầu thuận mắt; nhu mì phục tùng [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn ngoan ngoãn nghe theo ý kiến của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.