- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
vùng áp thấp; đới áp thấp
vùng áp thấp; đới áp thấp
Khu vực này đang ở trong vùng áp thấp.
vùng áp thấp (khí tượng học)
Vùng áp thấp sẽ mang đến mưa.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
vùng áp thấp; đới áp thấp
vùng áp thấp; đới áp thấp
Khu vực này đang ở trong vùng áp thấp.
vùng áp thấp (khí tượng học)
Vùng áp thấp sẽ mang đến mưa.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.