低压带

低压带
dài
đê áp đới

vùng áp thấp; đới áp thấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng áp thấp; đới áp thấp

    • Khu vực này đang ở trong vùng áp thấp.

  2. danh từ

    vùng áp thấp (khí tượng học)

    • Vùng áp thấp sẽ mang đến mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.