- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tia gamma (từ mượn)
tia gamma (từ mượn)
Tia gamma là một loại bức xạ điện từ năng lượng cao.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tia gamma (từ mượn)
tia gamma (từ mượn)
Tia gamma là một loại bức xạ điện từ năng lượng cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.