似曾相识

似曾相识
céngxiāngshí
tự từng tương thức

cảm giác đã từng quen biết; déjà vu [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25855
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cảm giác đã từng quen biết; déjà vu [thành ngữ]

    • Nơi này khiến tôi có cảm giác quen thuộc.

  2. tính từ

    tựa như đã từng quen biết; cảm giác quen thuộc [thành ngữ]

    • Nơi này khiến tôi cảm thấy quen thuộc.

  3. tính từ

    như đã từng quen biết; cảm giác quen thuộc [thành ngữ]

    • Khuôn mặt này trông quen quen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.