伴君如伴虎

伴君如伴虎
bànjūnbàn
bạn quân như bạn hổ

hầu vua như hầu cọp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hầu vua như hầu cọp [thành ngữ]

    • Ở gần vua như ở gần hổ, anh ấy ngày nào cũng cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.