估价

估价
jià
cổ giá

định giá; ước giá; thẩm định giá trị

5 nghĩa#29285
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    định giá; ước giá; thẩm định giá trị

    • Bạn làm ơn giúp tôi định giá bức tranh này.

  2. động từ

    định giá; thẩm định giá trị

    • Xin bạn giúp tôi định giá một chút.

  3. động từ

    định giá; ước tính giá trị

    • Bức tranh này được định giá bao nhiêu?

  4. động từ

    định giá; ước tính giá trị

    • Bạn có thể giúp tôi ước tính một chút không?

  5. danh từ

    định giá; định giá trị

    • Giá trị ước tính này quá cao.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.