伯仲叔季

伯仲叔季
zhòngshū
bá trọng thúc quý

thứ bậc anh em (trưởng, nhì, ba, út) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ bậc anh em (trưởng, nhì, ba, út) [thành ngữ]

    • Anh em trong nhà, mỗi người có một sở trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.