传闻证据

传闻证据
chuánwénzhèng
truyền văn chứng cứ

bằng chứng tin đồn; chứng cứ nghe nói lại (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bằng chứng tin đồn; chứng cứ nghe nói lại (pháp lý)

    • Bằng chứng truyền miệng thường không được chấp nhận tại tòa án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.