Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
传球
传球
truyền cầu
chuyền bóng
1 nghĩa#10942
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyền bóng
中把球传给队友bǎ qiú chuán gěi duìyǒu
- 。
Anh ấy chuyền bóng rất chuẩn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
传球
Phồn thể傳球
truyền cầu
chuyền bóng
1 nghĩa#10942
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyền bóng
中把球传给队友bǎ qiú chuán gěi duìyǒu
- 。
Anh ấy chuyền bóng rất chuẩn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại