传呼电话

传呼电话
chuándiànhuà
truyền hô điện thoại

điện thoại khu phố (có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi đến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện thoại khu phố (có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi đến)

    • Điện thoại công cộng rất phổ biến ở nông thôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.