Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
传呼电话
传呼电话
truyền hô điện thoại
điện thoại khu phố (có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi đến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện thoại khu phố (có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi đến)
- 。
Điện thoại công cộng rất phổ biến ở nông thôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
传呼电话
Phồn thể傳呼電話
truyền hô điện thoại
điện thoại khu phố (có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi đến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện thoại khu phố (có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi đến)
- 。
Điện thoại công cộng rất phổ biến ở nông thôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại