传呼

传呼
chuán
truyền hô

nhắn tin cho ai đó về cuộc gọi; nhắn gọi

2 nghĩa#38269
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắn tin cho ai đó về cuộc gọi; nhắn gọi

    • Xin hãy gọi anh ấy đến nghe điện thoại.

  2. động từ

    nhắn gọi; gọi điện cho ai

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.