传动器

传动器
chuándòng
truyền động khí

bộ truyền động; cơ cấu truyền động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ truyền động; cơ cấu truyền động

    • Bộ truyền động này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.