传出神经

传出神经
chuánchūshénjīng
truyền xuất thần kinh

dây thần kinh ly tâm; thần kinh hướng ra (truyền tín hiệu từ não ra ngoài)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây thần kinh ly tâm; thần kinh hướng ra (truyền tín hiệu từ não ra ngoài)

    • Dây thần kinh ly tâm truyền tín hiệu ra khỏi não.

  2. danh từ

    dây thần kinh hướng tâm ly; thần kinh ly tâm

    • Nơ-ron truyền xuất truyền tín hiệu từ não đến cơ bắp.

  3. danh từ

    dây thần kinh vận động; thần kinh ly tâm

    • Dây thần kinh vận động chịu trách nhiệm truyền tín hiệu từ não đến cơ bắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.