会晤
会晤
hội ngộ
gặp mặt và trò chuyện; hội đàm trực tiếp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#40431
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gặp mặt và trò chuyện; hội đàm trực tiếp
- 。
Chúng tôi có một cuộc gặp mặt quan trọng.
- 貳动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
- 。
Lãnh đạo hai nước đã tổ chức cuộc gặp.
- 參名danh từ
hội thảo; buổi tọa đàm
- 。
Cuộc hội đàm lần này rất quan trọng.
Đang tải…
会晤
Phồn thể會晤
hội ngộ
gặp mặt và trò chuyện; hội đàm trực tiếp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#40431
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gặp mặt và trò chuyện; hội đàm trực tiếp
- 。
Chúng tôi có một cuộc gặp mặt quan trọng.
- 貳动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
- 。
Lãnh đạo hai nước đã tổ chức cuộc gặp.
- 參名danh từ
hội thảo; buổi tọa đàm
- 。
Cuộc hội đàm lần này rất quan trọng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại