会晤

会晤
huì
hội ngộ

gặp mặt và trò chuyện; hội đàm trực tiếp

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#40431
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gặp mặt và trò chuyện; hội đàm trực tiếp

    • Chúng tôi có một cuộc gặp mặt quan trọng.

  2. động từ

    bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ

    • Lãnh đạo hai nước đã tổ chức cuộc gặp.

  3. danh từ

    hội thảo; buổi tọa đàm

    • Cuộc hội đàm lần này rất quan trọng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.