外长

外长
wàizhǎng
ngoại trưởng

Bộ trưởng Ngoại giao; Ngoại trưởng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ trưởng Ngoại giao; Ngoại trưởng

    • Ông ấy là ngoại trưởng Trung Quốc.

  2. danh từ

    Ngoại trưởng; Quốc vụ khanh

    • Hôm nay ngoại trưởng sẽ gặp gỡ các phóng viên.

  3. danh từ

    Bộ trưởng Ngoại giao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.