优美

优美
yōuměi
ưu mỹ

thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#14897
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ

    好看、动作或声音令人愉快的hǎokàn、dòngzuò huò shēngyīn lìngrén yúkuài de

    • Dáng múa của cô ấy rất uyển chuyển.

  2. tính từ

    thanh tú; duyên dáng; (vẻ đẹp) tinh tế và thanh nhã

    美丽而高雅;令人觉得舒服的měilì ér gāoyǎ; lìng rén juéde shūfu de

    • Giai điệu bài hát này rất hay.

  3. tính từ

    tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng

    好看、漂亮、令人喜欢hǎokàn、piàoliàng、lìng rén xǐhuān

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.