- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
中好看、动作或声音令人愉快的hǎokàn、dòngzuò huò shēngyīn lìngrén yúkuài de
Dáng múa của cô ấy rất uyển chuyển.
thanh tú; duyên dáng; (vẻ đẹp) tinh tế và thanh nhã
中美丽而高雅;令人觉得舒服的měilì ér gāoyǎ; lìng rén juéde shūfu de
Giai điệu bài hát này rất hay.
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
中好看、漂亮、令人喜欢hǎokàn、piàoliàng、lìng rén xǐhuān
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
中好看、动作或声音令人愉快的hǎokàn、dòngzuò huò shēngyīn lìngrén yúkuài de
Dáng múa của cô ấy rất uyển chuyển.
thanh tú; duyên dáng; (vẻ đẹp) tinh tế và thanh nhã
中美丽而高雅;令人觉得舒服的měilì ér gāoyǎ; lìng rén juéde shūfu de
Giai điệu bài hát này rất hay.
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
中好看、漂亮、令人喜欢hǎokàn、piàoliàng、lìng rén xǐhuān
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.