Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
众望所归
众望所归
chúng vọng sở quy
một lòng mong chờ; được mong đợi chung [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
một lòng mong chờ; được mong đợi chung [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy được lòng dân, đã đắc cử tổng thống.
- 貳形tính từ
mong ước chung hướng về; được chúng vọng kỳ vọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy được mọi người ủng hộ và đã được bầu làm chủ tịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ众望所归
Phồn thể眾望所歸
chúng vọng sở quy
một lòng mong chờ; được mong đợi chung [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
một lòng mong chờ; được mong đợi chung [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy được lòng dân, đã đắc cử tổng thống.
- 貳形tính từ
mong ước chung hướng về; được chúng vọng kỳ vọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy được mọi người ủng hộ và đã được bầu làm chủ tịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại