众望所归

众望所归
zhòngwàngsuǒguī
chúng vọng sở quy

một lòng mong chờ; được mong đợi chung [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một lòng mong chờ; được mong đợi chung [thành ngữ]

    • Anh ấy được lòng dân, đã đắc cử tổng thống.

  2. tính từ

    mong ước chung hướng về; được chúng vọng kỳ vọng [thành ngữ]

    • Anh ấy được mọi người ủng hộ và đã được bầu làm chủ tịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.