众口皆碑

众口皆碑
zhòngkǒujiēbēi
chúng khẩu giai bi

ai ca công; thiên hạ đều khen [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ai ca công; thiên hạ đều khen [thành ngữ]

    • Tác phẩm của anh ấy được mọi người ca ngợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.