生息

生息
shēng
sinh tức

tạm trú; cư ngụ (ở nơi không phải quê nhà)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm trú; cư ngụ (ở nơi không phải quê nhà)

    • Nơi đây có rất nhiều động vật sinh sống.

  2. động từ

    sống (trong một môi trường sống)

    • Động vật sinh sống ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.