Tới nội dung chính

伐木

伐木
fámù
phạt mộc

chặt cây; đốn gỗ

3 nghĩa#35419
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chặt cây; đốn gỗ

    • 。

      Công nhân đốn gỗ rất vất vả.

  2. 貳动động từ

    chặt cây; đốn gỗ

    • 。

      Công nhân đốn gỗ đang đốn cây trong rừng.

  3. 參动động từ

    chặt cây; khai thác gỗ

伐
fá
phạt
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu