Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
伏尔加河
伏尔加河
phục nhĩ gia hà
sông Volga
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Volga
- 。
Sông Volga là con sông dài nhất châu Âu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
伏尔加河
Phồn thể伏爾加河
phục nhĩ gia hà
sông Volga
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Volga
- 。
Sông Volga là con sông dài nhất châu Âu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại