Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
/
伊塞克湖
伊塞克湖
y tái khắc hồ
Hồ Y Tái Khắc (hồ lớn ở phía đông Kyrgyzstan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Y Tái Khắc (hồ lớn ở phía đông Kyrgyzstan)
- 。
Hồ Issyk-Kul là một hồ nước đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
伊塞克湖
Phồn thể伊
y tái khắc hồ
Hồ Y Tái Khắc (hồ lớn ở phía đông Kyrgyzstan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Y Tái Khắc (hồ lớn ở phía đông Kyrgyzstan)
- 。
Hồ Issyk-Kul là một hồ nước đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại