价值连城

价值连城
jiàzhíliánchéng
giá trị liên thành

giá trị vô song; vô giá [thành ngữ]

2 nghĩa#34954
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giá trị vô song; vô giá [thành ngữ]

    • Bức tranh này vô giá.

  2. tính từ

    vô giá; quý hơn cả thành trì [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.