一文不值

一文不值
wénzhí
nhất văn bất trị

không đáng một xu; chẳng đáng một đồng xu [thành ngữ]

2 nghĩa#13914
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đáng một xu; chẳng đáng một đồng xu [thành ngữ]

    非常没有价值;毫无用处fēicháng méiyǒu jiàzhí;háowú yòngchù

    • Món đồ này chẳng đáng một xu.

  2. tính từ

    không đáng một xu; chẳng đáng một đồng [thành ngữ]

    非常没有价值,毫无用处fēicháng méiyǒu jiàzhí, háowú yòngchù

    • Thứ này chẳng đáng một xu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.