价值工程

价值工程
jiàzhígōngchéng
giá trị công trình

kỹ thuật giá trị; công nghệ giá trị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỹ thuật giá trị; công nghệ giá trị

    • Kỹ thuật giá trị là một phương pháp quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.