仪器
仪器
nghi khí
dụng cụ; thiết bị; máy móc
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9993Lượng từ 台
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ; thiết bị; máy móc
中用来测量或做实验的装置或工具yònglái cèliàng huò zuò shíyàn de zhuāngzhì huò gōngjù
- 。
Thiết bị này rất đắt.
Đang tải…
仪器
Phồn thể儀器
nghi khí
dụng cụ; thiết bị; máy móc
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9993Lượng từ 台
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ; thiết bị; máy móc
中用来测量或做实验的装置或工具yònglái cèliàng huò zuò shíyàn de zhuāngzhì huò gōngjù
- 。
Thiết bị này rất đắt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại