器械

器械
xiè
khí giới

dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33482
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí

    • Đây là một loại vũ khí cổ đại.

  2. danh từ

    đồ dùng; dụng cụ; (động từ) có, trang bị

    • Những thiết bị này rất nặng.

  3. danh từ

    thiết bị; dụng cụ; nghi lễ

  4. danh từ

    dụng cụ; cái; (lượng từ cho thi thể, quan tài...)

    • Những dụng cụ này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.