以至于

以至于
zhì
dĩ chí vu

đến mức; đến nỗi

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10283
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    đến mức; đến nỗi

    表示结果达到某种程度或地步biǎoshì jiéguǒ dádào mǒuzhǒng chéngdù huò dìbu

    • Anh ấy quá mệt mỏi, đến nỗi ngủ thiếp đi.

  2. liên từ

    đến mức; đến nỗi; thậm chí

    表示结果达到某种程度或地步,通常用来说明不好的结果。biǎoshì jiéguǒ dádào mǒuzhǒng chéngdù huò dìbu, tōngcháng yònglái shuōmíng búhǎo de jiéguǒ。

    • Anh ấy mệt quá, đến nỗi ngủ thiếp đi.

  3. liên từ

    đến mức; đến nỗi; cho đến

    表示结果严重到某种程度biǎoshì jiéguǒ yánzhòng dào mǒuzhǒng chéngdù

    • Anh ấy quá mệt, đến nỗi ngủ thiếp đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.