以至于
đến mức; đến nỗi
NGHĨA
- 壹连liên từ
đến mức; đến nỗi
中表示结果达到某种程度或地步biǎoshì jiéguǒ dádào mǒuzhǒng chéngdù huò dìbu
- ,。
Anh ấy quá mệt mỏi, đến nỗi ngủ thiếp đi.
- 貳连liên từ
đến mức; đến nỗi; thậm chí
中表示结果达到某种程度或地步,通常用来说明不好的结果。biǎoshì jiéguǒ dádào mǒuzhǒng chéngdù huò dìbu, tōngcháng yònglái shuōmíng búhǎo de jiéguǒ。
- ,。
Anh ấy mệt quá, đến nỗi ngủ thiếp đi.
- 參连liên từ
đến mức; đến nỗi; cho đến
中表示结果严重到某种程度biǎoshì jiéguǒ yánzhòng dào mǒuzhǒng chéngdù
- ,。
Anh ấy quá mệt, đến nỗi ngủ thiếp đi.
đến mức; đến nỗi
NGHĨA
- 壹连liên từ
đến mức; đến nỗi
中表示结果达到某种程度或地步biǎoshì jiéguǒ dádào mǒuzhǒng chéngdù huò dìbu
- ,。
Anh ấy quá mệt mỏi, đến nỗi ngủ thiếp đi.
- 貳连liên từ
đến mức; đến nỗi; thậm chí
中表示结果达到某种程度或地步,通常用来说明不好的结果。biǎoshì jiéguǒ dádào mǒuzhǒng chéngdù huò dìbu, tōngcháng yònglái shuōmíng búhǎo de jiéguǒ。
- ,。
Anh ấy mệt quá, đến nỗi ngủ thiếp đi.
- 參连liên từ
đến mức; đến nỗi; cho đến
中表示结果严重到某种程度biǎoshì jiéguǒ yánzhòng dào mǒuzhǒng chéngdù
- ,。
Anh ấy quá mệt, đến nỗi ngủ thiếp đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại