Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
甚至
甚至
thậm chí
thậm chí; thậm chí đến mức
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#464
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thậm chí; thậm chí đến mức
中表示程度更深或更进一步;甚至更加biǎoshì chéngdù gèng shēn huò gèng jìnyībù; shènzhì gèngjiā
- 。
Anh ấy thậm chí còn không nói tạm biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
甚至
Phồn thể甚
thậm chí
thậm chí; thậm chí đến mức
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#464
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thậm chí; thậm chí đến mức
中表示程度更深或更进一步;甚至更加biǎoshì chéngdù gèng shēn huò gèng jìnyībù; shènzhì gèngjiā
- 。
Anh ấy thậm chí còn không nói tạm biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.